Từ: 六卿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六卿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 卿

lục khanh
Sáu chức đại thần nhà Chu: Thiên quan trủng tể 天官冢宰, Địa quan tư đồ 地官司徒, Xuân quan tông bá 春官宗伯, Hạ quan tư mã 夏官司馬, Thu quan tư khấu 秋官司寇, Đông quan tư không 冬官司空.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc六:một lúc
lộc六:lăn lộc cộc; lộc bình
lục六:lục đục
lụt六:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

khanh卿:khanh tướng
khành卿:cười khành khạch
六卿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六卿 Tìm thêm nội dung cho: 六卿