Chữ 㧑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㧑, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㧑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㧑

[]

U+39D1, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撝;
Pinyin: hui1, wei2, wei3;
Việt bính: fai1;


Nghĩa Trung Việt của từ 㧑


huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)

Chữ gần giống với 㧑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 㧑

,

Chữ gần giống 㧑

Tự hình:

Tự hình chữ 㧑 Tự hình chữ 㧑 Tự hình chữ 㧑 Tự hình chữ 㧑

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㧑

huy:chỉ huy; huy động
㧑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㧑 Tìm thêm nội dung cho: 㧑