Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行星齿轮轴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行星齿轮轴:
Nghĩa của 行星齿轮轴 trong tiếng Trung hiện đại:
Xíngxīng chǐlún zhóu trục bánh răng hành tinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴
| trục | 轴: | trục xe |

Tìm hình ảnh cho: 行星齿轮轴 Tìm thêm nội dung cho: 行星齿轮轴
