Từ: 行星齿轮轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行星齿轮轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 行星齿轮轴 trong tiếng Trung hiện đại:

Xíngxīng chǐlún zhóu trục bánh răng hành tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
行星齿轮轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行星齿轮轴 Tìm thêm nội dung cho: 行星齿轮轴