Từ: 衣衫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣衫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣衫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshān] quần áo; áo quần。泛指衣服。
衣衫不整
áo quần sốc sếch
衣衫褴褛
quần áo rách rưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm
衣衫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣衫 Tìm thêm nội dung cho: 衣衫