Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表语 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoyǔ] vị ngữ (tức vị ngữ danh từ, vị ngữ tính từ)。有的语法用来指"是"字句"是"字后面的成分,也泛指名词性谓语和形容词性谓语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 表语 Tìm thêm nội dung cho: 表语
