hảo sắc, hiếu sắcHảo sắc
好色: sắc đẹp.
◇Trang Tử 莊子:
Mục bất đắc hảo sắc, nhĩ bất đắc âm thanh
目不得好色, 耳不得音聲 (Chí lạc 至樂) Mắt không được nhìn sắc đẹp, Tai không được nghe âm nhạc.
Hiếu sắc
好色: ham mê sắc đẹp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tháo bổn hiếu sắc chi đồ, cửu văn Giang Đông Kiều Công hữu nhị nữ, trưởng viết Đại Kiều, thứ viết Tiểu Kiều
操本好色之徒, 久聞江東喬公有二女, 長曰大喬, 次曰小喬 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tháo vốn là đồ hiếu sắc, đã lâu nghe bên Giang Đông ông Kiều Công có hai người con gái, con lớn là Đại Kiều, con nhỏ là Tiểu Kiều.
Nghĩa của 好色 trong tiếng Trung hiện đại:
好色之徒
đồ háo sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 好色 Tìm thêm nội dung cho: 好色
