Cao su chống va đập cửa

Từ: 衬衫式长睡衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬衫式长睡衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬衫式长睡衣 trong tiếng Trung hiện đại:

chènshān shì cháng shuìyī áo sơ mi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
衬衫式长睡衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬衫式长睡衣 Tìm thêm nội dung cho: 衬衫式长睡衣