Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 被开方数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被开方数:
Nghĩa của 被开方数 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèikāifāngshù] số bị khai căn。开方式na 中,a叫做被开方数(n表示所求方根的次数,叫做根指数)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 被开方数 Tìm thêm nội dung cho: 被开方数
