Từ: 被开方数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被开方数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被开方数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèikāifāngshù] số bị khai căn。开方式na 中,a叫做被开方数(n表示所求方根的次数,叫做根指数)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
被开方数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被开方数 Tìm thêm nội dung cho: 被开方数