Từ: 裁缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiféng] may; may vá。剪裁缝制(衣服)。
虽是布衫布裤,但裁缝得体。
tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
裁缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁缝 Tìm thêm nội dung cho: 裁缝