Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 裁缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáiféng] may; may vá。剪裁缝制(衣服)。
虽是布衫布裤,但裁缝得体。
tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.
虽是布衫布裤,但裁缝得体。
tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 裁缝 Tìm thêm nội dung cho: 裁缝
