Từ: 補足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ túc
Thêm vào cho đủ, bổ sung.

Nghĩa của 补足 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzú] bù đủ; bổ túc; bù cho đủ; bù thêm cho đủ; bổ sung cho đủ số。补充使足数。
补足缺额
bù cho đủ số bị thiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
補足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補足 Tìm thêm nội dung cho: 補足