Từ: 见长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见长 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàncháng] sở trường; giỏi về; thạo về; có năng khiếu về。在某方面显出来有特长。
他以音乐见长。
anh ấy giỏi về âm nhạc.
[jiànzhǎng]
trông thấy lớn; lớn lên trông thấy; lớn nhanh; lớn lên rõ。看着比以前高或大。
一场春雨后,麦苗立刻见长了。
sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
见长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见长 Tìm thêm nội dung cho: 见长