Từ: 规定动作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规定动作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规定动作 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīdìngdòngzuò] động tác quy định (trong thể dục thể thao)。某些体育项目(如跳水、体操等)比赛时,规定运动员必须做的整套或单个的动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
规定动作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规定动作 Tìm thêm nội dung cho: 规定动作