Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 规律 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīlǜ] quy luật; luật。事物之间的内在的本质联系。这种联系不断重复出现,在一定条件下经常起作用,并且决定着事物必然向着某种趋向发展。规律是客观存在的,是不以人们的意志为转移的,但人们能够通过实践认 识它,利用它。也叫法则。
基本经济规律。
quy luật kinh tế cơ bản.
规律性
tính quy luật.
历史的规律。
quy luật lịch sử.
基本经济规律。
quy luật kinh tế cơ bản.
规律性
tính quy luật.
历史的规律。
quy luật lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 规律 Tìm thêm nội dung cho: 规律
