Từ: 规律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规律 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīlǜ] quy luật; luật。事物之间的内在的本质联系。这种联系不断重复出现,在一定条件下经常起作用,并且决定着事物必然向着某种趋向发展。规律是客观存在的,是不以人们的意志为转移的,但人们能够通过实践认 识它,利用它。也叫法则。
基本经济规律。
quy luật kinh tế cơ bản.
规律性
tính quy luật.
历史的规律。
quy luật lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
规律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规律 Tìm thêm nội dung cho: 规律