Từ: 规模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规模 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīmó] quy mô; kích thước; độ lớn; trình độ phát triển。(事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围。
规模宏大
quy mô to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
规模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规模 Tìm thêm nội dung cho: 规模