Từ: 规正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规正 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhèng] 1. khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn; cải chính。规劝,使改正;匡正。
互相规正
khuyên bảo nhau
2. ngay ngắn; tròn trịa; hoàn chỉnh。规整。
他们围坐成一个不很规正的圆圈。
họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
规正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规正 Tìm thêm nội dung cho: 规正