Từ: 乳糜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳糜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳糜 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔmí] dịch nhũ (hỗn hợp với dịch nhũ, dịch gan đã mất tính acid là một chất dinh dưỡng của cơ thể)。肠系膜淋巴管内的液体跟胰液、胆汁、肠液等混合而失去酸性所成的浮状液体。乳糜被吸收到血液中,是体内各种组织的营养物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糜

mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
乳糜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳糜 Tìm thêm nội dung cho: 乳糜