Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 视事 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìshì] trông coi công việc (bắt đầu công việc khi mới nhận chức)。旧时指官吏到职开始工作。
就职视事。
nhậm chức trông coi công việc.
就职视事。
nhậm chức trông coi công việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 视事 Tìm thêm nội dung cho: 视事
