Từ: 触机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùjī] động đến; chạm đến。触动灵机。
不假思索,触机即发。
không cần phải suy nghĩ, động đến là sẽ nảy ngay sáng kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
触机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触机 Tìm thêm nội dung cho: 触机