Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言听计从 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言听计从:
Nghĩa của 言听计从 trong tiếng Trung hiện đại:
[yántīngjìcóng] Hán Việt: NGÔN THÍNH KẾ TÒNG
nói gì nghe nấy; bảo sao nghe vậy。说的话,出的主意,都听从照办,形容对某个人非常信任。
nói gì nghe nấy; bảo sao nghe vậy。说的话,出的主意,都听从照办,形容对某个人非常信任。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 言听计从 Tìm thêm nội dung cho: 言听计从
