Cao su chống va đập cửa

Từ: 下氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ khí
Thái độ cung thuận, bình tâm tĩnh khí.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc hựu thị thiên sanh thành quán năng tác tiểu phục đê, bồi thân hạ khí, tính tình thể thiếp, thoại ngữ triền miên
低, 氣, 貼, 綿 (Đệ cửu hồi) Bảo Ngọc lại bẩm phú quen khiêm nhường, hòa thuận, bình tâm tĩnh khí, tính tình nhũn nhặn dịu dàng, nói năng hòa nhã dễ nghe.Đông y chỉ đánh rắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
下氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下氣 Tìm thêm nội dung cho: 下氣