Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 詰奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詰奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cật gian
Tra kẻ gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詰

cật:cật vấn
cặt: 
gạt:lường gạt
gợt:gợt (âm khác của Gạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
詰奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詰奸 Tìm thêm nội dung cho: 詰奸