Từ: 罅漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罅漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罅漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàlòu] kẽ hở; khe hở。缝隙,比喻事情的漏洞。
罅漏之处,有待订补。
chỗ có kẽ hở đang cần được lấp kín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罅

hách:hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
罅漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罅漏 Tìm thêm nội dung cho: 罅漏