Cao su chống va đập cửa

Từ: 转败为胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转败为胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转败为胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnbàiwéishèng] chuyển bại thành thắng。扭转了败局,获得了胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
转败为胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转败为胜 Tìm thêm nội dung cho: 转败为胜