Từ: 該括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai quát
Bao gồm cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
該括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該括 Tìm thêm nội dung cho: 該括