Từ: 該總 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該總:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai tổng
Tổng quát, bao quát. § Cũng viết là 綜. ◇Tống Kì 祁:
Công vu học vô bất cai tổng, tinh lực cường kí, tuyệt nhân viễn thậm
總, 記, 甚 (Tôn bộc xạ hành trạng 狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 總

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tỏng:nước chảy tong tỏng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
該總 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該總 Tìm thêm nội dung cho: 該總