Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遠, chiết tự chữ VIỂN, VIỄN, VẺN, VỎN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遠:
遠
Biến thể giản thể: 远;
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5 jyun6
1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;
遠 viễn
◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi, vĩnh viễn 永遠 lâu dài mãi mãi.
(Tính) Sâu xa, thâm áo.
◎Như: thâm viễn 深遠 sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng 其旨遠, 其辭文, 其言曲而中 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.
(Tính) Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
◎Như: viễn thích 遠戚 họ hàng xa.
(Danh) Họ Viễn.
(Động) Tránh xa, không ở gần.
◇Luận Ngữ 論語: Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ 務民之義, 敬鬼神而遠之, 可謂知矣 (Ung dã 雍也) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
◇Văn tuyển 文選: Thân hiền thần, viễn tiểu nhân 親賢臣, 遠小人 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.
viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
viển, như "viển vông" (gdhn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5 jyun6
1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;
遠 viễn
Nghĩa Trung Việt của từ 遠
(Tính) Xa, dài, lâu. Đối lại với cận 近.◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi, vĩnh viễn 永遠 lâu dài mãi mãi.
(Tính) Sâu xa, thâm áo.
◎Như: thâm viễn 深遠 sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng 其旨遠, 其辭文, 其言曲而中 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.
(Tính) Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
◎Như: viễn thích 遠戚 họ hàng xa.
(Danh) Họ Viễn.
(Động) Tránh xa, không ở gần.
◇Luận Ngữ 論語: Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ 務民之義, 敬鬼神而遠之, 可謂知矣 (Ung dã 雍也) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
◇Văn tuyển 文選: Thân hiền thần, viễn tiểu nhân 親賢臣, 遠小人 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.
viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
viển, như "viển vông" (gdhn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)
Dị thể chữ 遠
远,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠
| viển | 遠: | viển vông |
| viễn | 遠: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
| vẻn | 遠: | vẻn vẹn |
| vỏn | 遠: | vỏn vẹn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 遠:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tìm hình ảnh cho: 遠 Tìm thêm nội dung cho: 遠
