Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 該 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 該, chiết tự chữ CAI, CƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該:

該 cai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 該

Chiết tự chữ cai, cơi bao gồm chữ 言 亥 hoặc 訁 亥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 該 cấu thành từ 2 chữ: 言, 亥
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hợi
  • 2. 該 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 亥
  • ngôn
  • hợi
  • cai [cai]

    U+8A72, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gai1;
    Việt bính: goi1
    1. [應該] ưng cai 2. [該博] cai bác 3. [該管] cai quản 4. [該貫] cai quán 5. [該括] cai quát 6. [該總] cai tổng 7. [該綜] cai tông 8. [該贍] cai thiệm 9. [該治] cai trị;

    cai

    Nghĩa Trung Việt của từ 該

    (Phó) Hết, khắp, tất cả, bao quát hết thẩy.
    ◎Như: tường cai
    biết rõ hết cả.
    ◇Lão tàn du kí : Ngã môn giá thì cai thụy liễu (Đệ thập lục hồi) Chúng tôi lúc đó đều ngủ cả.

    (Đại)
    Ấy, đó (dùng làm lời chỉ rõ vào cái gì).
    ◎Như: cai xứ chỗ đó, cai án án đó.

    (Động)
    Đáng, nên, phải.
    ◎Như: sự cai như thử việc nên phải như thế.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá lưỡng cá nhân tất hữu lai lịch, cai thí nhất vấn, như kim hối khước vãn dã , , (Đệ nhất hồi) Hai người này tất có lai lịch, nên hỏi (mới phải), bây giờ ăn năn đã muộn rồi.

    (Động)
    Gồm đủ, kiêm.
    ◇Thái Ung : Tín khả vị kiêm tam tài nhi cai cương nhu (Ti không viên phùng bi ) Tín có thể nói là gồm ba tài và đủ cả cương nhu.

    (Động)
    Bao trùm.

    (Động)
    Đến phiên, đến lượt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kim nhi bất cai ngã đích ban nhi, hữu trà một trà, biệt vấn ngã , , (Đệ nhị thập thất hồi) Hôm nay không phải đến phiên tôi, có trà hay không, đừng hỏi đến tôi.

    (Động)
    Nợ, thiếu.
    ◎Như: các tồn các cai (nói trong cửa hàng) cái ấy còn cái ấy thiếu.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Tha cai ngã kỉ lượng ngân tử (Đệ ngũ thập tam hồi) Nó thiếu nợ tôi mấy lạng bạc.

    (Động)
    Tiền định, chú định (mệnh vận).
    ◇Kim Bình Mai : Đắc thất vinh khô mệnh lí cai (Đệ tứ thập bát hồi) Được mất, thịnh suy, trong mệnh vận đã định trước cả rồi.

    cai, như "cai quản, cai trị" (vhn)
    cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)

    Chữ gần giống với 該:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 該

    ,

    Chữ gần giống 該

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該 Tự hình chữ 該

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

    cai:cai quản, cai trị
    cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
    該 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 該 Tìm thêm nội dung cho: 該