Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僕, chiết tự chữ BỌC, BỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僕:
僕
Biến thể giản thể: 仆;
Pinyin: pu2;
Việt bính: buk6
1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;
僕 bộc
◎Như: nô bộc 奴僕 đầy tớ, bộc nhân 僕人 người hầu hạ.
(Danh) Kẻ cầm cương.
◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.
(Động) Đánh xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.
(Đại) Kẻ hèn này.
§ Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)
Pinyin: pu2;
Việt bính: buk6
1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;
僕 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 僕
(Danh) Đầy tớ.◎Như: nô bộc 奴僕 đầy tớ, bộc nhân 僕人 người hầu hạ.
(Danh) Kẻ cầm cương.
◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.
(Động) Đánh xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.
(Đại) Kẻ hèn này.
§ Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)
Chữ gần giống với 僕:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僕
仆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕
| bọc | 僕: | bao bọc; mụn bọc |
| bộc | 僕: | lão bộc; nô bộc |
| bục | 僕: |

Tìm hình ảnh cho: 僕 Tìm thêm nội dung cho: 僕
