Từ: 设置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设置 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèzhì] 1. xây dựng; thiết lập。设立。
这座剧院是为儿童设置的。
nhà hát này xây dựng cho nhi đồng.
设置专业课程。
thiết lập giáo trình chuyên ngành.
2. trang bị; lắp đặt。安放;安装。
设置障碍。
trở ngại trong lắp đặt.
会场里设置了收音机和扩音器。
trong hội trường đã trang bị máy thu thanh và máy phóng thanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
设置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设置 Tìm thêm nội dung cho: 设置