Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蝶泳 trong tiếng Trung hiện đại:
[diéyǒng] 1. môn bơi bướm。游泳的一种姿势,也是游泳项目之一,跟蛙泳相似,但两臂划水后须提出水面再向前摆出,因形似蝶飞而得名。
2. bơi bướm。指海豚泳。
2. bơi bướm。指海豚泳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶
| bướm | 蝶: | bay bướm; ong bướm |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳
| vạnh | 泳: | tròn vành vạnh |
| vịnh | 泳: | vịnh hạ long |

Tìm hình ảnh cho: 蝶泳 Tìm thêm nội dung cho: 蝶泳
