Từ: 蝶泳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝶泳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝶泳 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéyǒng] 1. môn bơi bướm。游泳的一种姿势,也是游泳项目之一,跟蛙泳相似,但两臂划水后须提出水面再向前摆出,因形似蝶飞而得名。
2. bơi bướm。指海豚泳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳

vạnh:tròn vành vạnh
vịnh:vịnh hạ long
蝶泳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝶泳 Tìm thêm nội dung cho: 蝶泳