Từ: 访求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访求:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 访求 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngqiú] sưu tầm; hỏi han tìm kiếm。查访寻求。
访求善本古籍
sưu tầm sách cổ đáng giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
访求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 访求 Tìm thêm nội dung cho: 访求