Chữ 憝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憝, chiết tự chữ ĐỖI, ĐỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憝:

憝 đỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憝

Chiết tự chữ đỗi, đội bao gồm chữ 敦 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憝 cấu thành từ 2 chữ: 敦, 心
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • tim, tâm, tấm
  • đỗi [đỗi]

    U+619D, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dui4;
    Việt bính: deoi6;

    đỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 憝

    (Động) Oán hận, oán ghét.

    (Tính)
    Ác, hung ác, gian ác.
    ◇Thư Kinh
    : Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu , (Khang cáo ) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
    đội, như "đội (oán hận)" (gdhn)

    Nghĩa của 憝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỘI
    1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
    2. xấu; ác。坏;恶。
    大憝
    đại ác

    Chữ gần giống với 憝:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 憝

    , ,

    Chữ gần giống 憝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憝

    đội:đội (oán hận)
    憝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憝 Tìm thêm nội dung cho: 憝