Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憝, chiết tự chữ ĐỖI, ĐỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憝:
憝
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6;
憝 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 憝
(Động) Oán hận, oán ghét.(Tính) Ác, hung ác, gian ác.
◇Thư Kinh 書經: Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu 元惡大憝, 矧惟不孝不友 (Khang cáo 康誥) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
đội, như "đội (oán hận)" (gdhn)
Nghĩa của 憝 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
2. xấu; ác。坏;恶。
大憝
đại ác
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
2. xấu; ác。坏;恶。
大憝
đại ác
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憝
| đội | 憝: | đội (oán hận) |

Tìm hình ảnh cho: 憝 Tìm thêm nội dung cho: 憝
