Từ: nhanh chóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhanh chóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhanhchóng

Nghĩa nhanh chóng trong tiếng Việt:

["- tt. Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát): giải quyết công việc nhanh chóng đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời."]

Dịch nhanh chóng sang tiếng Trung hiện đại:

从速 《赶快; 赶紧。》xử lý nhanh chóng.
从速处理。
翻然 《很快而彻底地(改变)。》
nhanh chóng tỉnh ngộ; hoàn toàn tỉnh ngộ
翻然悔悟。
飞速 《非常迅速。》
飞跃 《比喻突飞猛进。》
phát triển nhanh chóng; tăng vọt.
飞跃发展。
风行 《形容迅速。》
赶紧 《抓紧时机; 毫不拖延。》
anh bệnh không nhẹ, cần nhanh chóng đưa đi bệnh viện.
他病得不轻, 要赶紧送医院。 高速 《高速度。》
phát triển nhanh chóng; phát triển với tốc độ cao
高速发展。 及早 《趁早。》
có bệnh phải nhanh chóng điều trị.
生了病要及早治。 急剧; 急速; 急遽 《迅速而剧烈。》
nhiệt độ tụt xuống nhanh chóng.
气温急剧下降。 快; 麻利; 作速 《赶快; 从速。》
nhanh chóng tới giúp đỡ; mau giúp một tay đi..
快来帮忙。
nhanh chóng đưa đến bệnh viện cấp cứu.
快送医院抢救。
hợp tác xã họp, kêu anh nhanh chóng quay về.
社里开会, 叫你麻利回去。
nhanh chóng xử lý
作速处理。 嘌 《疾速。》
迅疾; 迅; 猋; 迅速 《速度高; 非常快。》
động tác nhanh chóng
动作迅速
迅捷 《迅速敏捷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh

nhanh:tinh nhanh
nhanh𠴌:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𪬭:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh𨗜:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𨘱:nhanh nhẹn, chạy nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng

chóng󱑲:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𪭮:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𢶢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𨄞:(nhanh, mau, gấp)
chóng𫏢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𬩓: 
chóng𨙛:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng󱃎:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
nhanh chóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhanh chóng Tìm thêm nội dung cho: nhanh chóng