Từ: 利子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi tử
Một loại hình cụ thời xưa. Như cây đinh nhọn có gỗ ngang, cắm vào trục bánh xe, dùng chở tù phạm đi xử tử và thị oai quần chúng.
§ Cũng gọi là
mộc lư
,
lư sàng
床.
◇Thủy hử truyện 傳:
Các dữ liễu nhất oản trường hưu phạn, vĩnh biệt tửu. Cật bãi, từ liễu thần án, lậu chuyển thân lai, đáp thượng lợi tử
飯, 酒. 罷, 案, 來, 子 (Đệ tứ thập hồi) Mỗi người được cho một bát cơm gọi là cơm "trường hưu" (nghỉ giấc nghìn thu), một chén rượu gọi là rượu "vĩnh biệt". Ăn uống xong thì dời khỏi hương án, rồi bị lôi chuyển lên "xe đinh" chở đi.Lợi tức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
利子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利子 Tìm thêm nội dung cho: 利子