Cao su chống va đập cửa

Từ: 话柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbǐng] đầu đề câu chuyện。被人拿来做谈笑资料的言论或行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)
话柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话柄 Tìm thêm nội dung cho: 话柄