Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 语助词 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔzhùcí] trợ từ ngữ khí。汉语和另外一些语言中专门表示各种语气的助词,一般位于句子的末尾或句中停顿的地方。也叫语气助词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 语助词 Tìm thêm nội dung cho: 语助词
