Từ: 误场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 误场 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùchǎng] lỡ lớp; lỡ vai (diễn viên đến lúc ra sân khấu mà chưa ra)。戏剧演出时,演员该上场而没有上场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
误场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 误场 Tìm thêm nội dung cho: 误场