Cao su chống va đập cửa

Từ: 误差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 误差 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùchā] sai số。测定的数值或其他近似值与真值的差叫误差。
相对误差
sai số tương đối
绝对误差
sai số tuyệt đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
误差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 误差 Tìm thêm nội dung cho: 误差