Từ: 请便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 请便 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngbiàn] xin tuỳ ý; xin cứ tuỳ ý; mời... cứ tự nhiên。请对方自便。
我不愿意去,你要是想去, 那就请便吧。
tôi không muốn đi, anh muốn đi, thì cứ tuỳ ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
请便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请便 Tìm thêm nội dung cho: 请便