Từ: 请春客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请春客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请春客 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngchūnkē] mời tết xuân (tục lệ cũ, mời khách sau tết)。旧时民间的一种习俗,过春节后,宴请亲友邻居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
请春客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请春客 Tìm thêm nội dung cho: 请春客