Từ: 请求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngqiú] 1. thỉnh cầu; đề nghị。说明要求,希望得到满足。
他请求上级给他最艰巨的任务。
anh ấy đề nghị cấp trên giao cho anh ấy nhiệm vụ gian khó nặng nề nhất.
2. yêu cầu; đề nghị; đề xuất。所提出的要求。
领导上接受了他的请求。
lãnh đạo đã chấp nhận đề nghị của anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
请求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请求 Tìm thêm nội dung cho: 请求