Cao su chống va đập cửa

Từ: 诸君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸君 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūjūn] 1. chư vị; các vị。各位。
2. chư quân (thời xưa gọi những người lớn tuổi là chư quân)。古称年长的男女为诸君,年轻的男女为吾子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
诸君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸君 Tìm thêm nội dung cho: 诸君