Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侃儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānr] 方
nói lóng; tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã。隐语; 暗语。
这是他们那一行的侃儿。
đây là tiếng lóng của bọn họ.
nói lóng; tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã。隐语; 暗语。
这是他们那一行的侃儿。
đây là tiếng lóng của bọn họ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侃
| khản | 侃: | khản khản nhi đàm (nói cương quyết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 侃儿 Tìm thêm nội dung cho: 侃儿
