Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 诸如此类 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸如此类:
Nghĩa của 诸如此类 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūrúcǐlèi] những điều như vậy; mọi việc như thế; những ví dụ như thế này。与此相似的种种事物。
诸如此类,不胜枚举
những điều như vậy, không sao kể xiết.
诸如此类,不胜枚举
những điều như vậy, không sao kể xiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 诸如此类 Tìm thêm nội dung cho: 诸如此类
