Từ: tái khám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái khám:
Dịch tái khám sang tiếng Trung hiện đại:
复诊 《医疗部门指病人经过初诊后再来看病。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tái
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tái | 𦛍: | thịt tái; tái mét |
| tái | 賽: | tái quá |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khám
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khám | 𠥈: | khám (ngục tù) |
| khám | 闞: | khám (tên họ) |
| khám | 龕: | cái khám thờ (vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ |
Gới ý 17 câu đối có chữ tái:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tìm hình ảnh cho: tái khám Tìm thêm nội dung cho: tái khám
