Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诸宫调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸宫调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸宫调 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūgōngdiào] điệu hát kể (hát theo nhiều làn điệu khác nhau, vào thời Tống, Kim, Nguyên, Trung Quốc.)。宋、金、元的一种说唱文学,以韵文为主要组成成分,夹杂散文说白,叙述一个故事。韵文部分用不同宫调的多组套曲连成很长的篇 幅。如金董解元的《弦索西厢》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
诸宫调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸宫调 Tìm thêm nội dung cho: 诸宫调