Từ: 调函 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调函:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调函 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàohán] công hàm thuyên chuyển công tác; công hàm điều động công tác。调动工作人员工作的公函,一般由上级机关或用人单位发出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng
调函 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调函 Tìm thêm nội dung cho: 调函