Từ: 调和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调和 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáohé] 1. điều hoà。配合得适当。
雨水调和
nước mưa điều hoà
2. hoà giải; điều đình; dàn xếp。排解纠纷,使双方重归和好。
从中调和
đứng ra giảng hoà.
3. thoả hiệp; nhượng bộ (thường dùng với hình thức phủ định)。妥协、让步(多用于否定)。
他认为在这个原则问题上没有调和的余地。
anh ấy cho rằng trong nguyên tắc này không có chỗ cho sự nhượng bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
调和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调和 Tìm thêm nội dung cho: 调和