Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào·zi] 1. điệu。一组音的排列次第和相互关系。
2. giai điệu。音乐上高低长短配合成组的音。
3. giọng điệu; ngữ điệu。说话时带的某种情绪。
他说话的调子很忧郁。
giọng điệu trò chuyện của anh ấy rất buồn.
4. luận điệu; giọng điệu。指论调;精神2.。
文章只做了文字上的改动,基本调子没有变。
bài văn chỉ sửa câu chữ, luận điệu cơ bản không thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
调子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调子 Tìm thêm nội dung cho: 调子