Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调料 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáoliào] đồ gia vị。作料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
调料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调料 Tìm thêm nội dung cho: 调料